Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của silhouette.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree was silhouetting the hills at dusk.
/ˈsɪlhətɪŋ/
silhouetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của silhouette.
The tree was silhouetting the hills at dusk.