Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh nhiễm bụi silic.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker wore a mask for the silicotic dust.
/ˌsɪləˈkɑːtɪk/
silicotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bệnh nhiễm bụi silic.
The worker wore a mask for the silicotic dust.