Nghĩa tiếng Việt
- Diện, ăn mặc lịch sự, ăn mặc đúng mốt.tính từEN-VI Dict
- Giàu sang; quý tộc.tính từEN-VI Dict
- Người thuộc tầng lớp giàu sang; người quý tộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a silk-stocking dress to dinner.
-
The silk-stocking family lived in a large house.
-
A silk-stocking attended the formal event.