Nghĩa tiếng Việt
- con bọ bạc, con nhậy (loại côn trùng nhỏ có cánh trắng như bạc, ăn các mảnh thức ăn vụn, bìa sách ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A silver-fish crawled under the bookcase.
/ˈsɪlvɜːˈfɪʃ/
silver-fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: con bọ bạc, con nhậy (loại côn trùng nhỏ có cánh trắng như bạc, ăn các mảnh thức ăn vụn, bìa sách ).
A silver-fish crawled under the bookcase.