TanroDictionary Sổ từ

silver-paper

Anh
0

silver-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giấy bạc (giấy thiết hoặc nhôm rất mỏng, nhẹ; nhất là dùng để gió thuốc lá, sôcôla ); Giấy lụa trắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giấy bạc (giấy thiết hoặc nhôm rất mỏng, nhẹ; nhất là dùng để gió thuốc lá, sôcôla ).danh từWiktionary
  2. Giấy lụa trắng.danh từWiktionary