Nghĩa tiếng Việt
- giấy bạc (giấy thiết hoặc nhôm rất mỏng, nhẹ; nhất là dùng để gió thuốc lá, sôcôla ).danh từWiktionary
- Giấy lụa trắng.danh từWiktionary
silver-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giấy bạc (giấy thiết hoặc nhôm rất mỏng, nhẹ; nhất là dùng để gió thuốc lá, sôcôla ); Giấy lụa trắng.