TanroDictionary Sổ từ

simmered

/sˈɪməd/

Anh
0

simmered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của simmer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của simmerđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He simmered the sauce for ten minutes.