Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simmer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup is simmering on the stove.
/ˈsɪmərɪŋ/
simmering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simmer.
The soup is simmering on the stove.