TanroDictionary Sổ từ

simoniacal

/ˌsaɪməˈnaɪkəl/

Anh
0

simoniacal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old leader was accused of simoniacal acts.