TanroDictionary Sổ từ

sincere

/sɪnˈsɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

sincere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a sincere apology.