Nghĩa tiếng Việt
- Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a sincere apology.
/sɪnˈsɪə(r)/
sincere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.
She gave a sincere apology.