Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện, điều kiện tiên quyếtdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the sine qua non yesterday.
/ˌsɪneɪ kwɑː ˈnəʊn/
sine qua non là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều kiện, điều kiện tiên quyết.
She saw the sine qua non yesterday.