Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People criticized the old sinecurism in the office.
/ˈsaɪnəkˌsɪrzəm/
sinecurism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng.
People criticized the old sinecurism in the office.