TanroDictionary Sổ từ

sinecurism

/ˈsaɪnəkˌsɪrzəm/

Anh
0

sinecurism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People criticized the old sinecurism in the office.