TanroDictionary Sổ từ

sinfonietta

/ˌsɪnfəʊnɪˈetə/

Anh
0

sinfonietta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dàn nhạc giao hưởng nhỏ (chơi nhạc dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dàn nhạc giao hưởng nhỏ (chơi nhạc dây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sinfonietta performed in the hall.