TanroDictionary Sổ từ

sing out

/sˈɪŋ ˈaʊt/

Anh
0

sing out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lời to; Hát to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả lời to.động từEN-VI Dict
  2. Hát to.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When you hear your name, sing out!

  2. Everyone sang out during the chorus.