Nghĩa tiếng Việt
- Trả lời to.động từEN-VI Dict
- Hát to.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
When you hear your name, sing out!
-
Everyone sang out during the chorus.
/sˈɪŋ ˈaʊt/
sing out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lời to; Hát to.
When you hear your name, sing out!
Everyone sang out during the chorus.