TanroDictionary Sổ từ

singapore

/ˈsɪŋəpɔː/

Anh Thông dụng
0

singapore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quốc đảo nằm giữa Malaysia và Indonesia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quốc đảo nằm giữa Malaysia và Indonesia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the singapore on the desk.