TanroDictionary Sổ từ

single out

/sˈɪŋɡəl ˈaʊt/

Anh
0

single out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chọn ra một người từ một nhóm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọn ra một người từ một nhóm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people applied for the job but we will single out the best one.