TanroDictionary Sổ từ

single-eyed

/ˈsɪŋɡlaɪd/

Anh
0

single-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một mắt; Quyết tâm, toàn tâm toàn ý, chỉ nhằm một mục đích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Quyết tâm, toàn tâm toàn ý, chỉ nhằm một mục đích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The single-eyed sailor wore a black patch.

  2. He was single-eyed in his search for answers.