TanroDictionary

single-minded

/ˌsɪŋɡəlˈmɑɪndəd/

Anh
0

single-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Single-hearded; Chỉ có một mục đích, chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Single-hearded.tính từEN-VI Dict
  2. Chỉ có một mục đích, chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed single-minded during the whole project.

  2. He was single-minded about finishing his studies.