TanroDictionary Sổ từ

single-mindedly

/ˈsɪŋɡlˈmaɪndɪdli/

Anh Thông dụng
0

single-mindedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên tâm vào cái gì mà làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên tâm vào cái gì mà làm việc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He worked single-minded on his school project.