Nghĩa tiếng Việt
- Vật duy nhất, vật đơn.danh từEN-VI Dict
- Con một.danh từEN-VI Dict
- Con bài độc nhất (của một hoa nào đó).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That rare book is a true singleton.
-
As a singleton, he enjoyed quiet evenings.
-
She held the singleton of hearts.