TanroDictionary Sổ từ

singsong

/ˈsɪŋˌsɔŋ/

Anh
0

singsong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều; Buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể; Đều đều, ê a (giọng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều.danh từEN-VI Dict
  2. Buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể.danh từEN-VI Dict
  3. Đều đều, ê a (giọng).tính từEN-VI Dict
  4. Ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her singsong voice put the baby to sleep.

  2. The school held a singsong after dinner.

  3. She spoke in a singsong voice while telling the story.

  4. They singsong the names during roll call.

  5. in a singsong voice

    với giọng đều đều, với giọng ê a