TanroDictionary Sổ từ

sinh đôi

Việt
0

sinh đôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).động từWiktionary