Nghĩa tiếng Việt
- Chức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.danh từWiktionary
- Cơ quan sinh dục.danh từWiktionary
- Bộ phận của cơ thể có chức năng sinh đẻ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
bộ phận sinh dục.