TanroDictionary Sổ từ

sinh dục

Việt
0

sinh dục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở; Cơ quan sinh dục; Bộ phận của cơ thể có chức năng sinh đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.danh từWiktionary
  2. Cơ quan sinh dục.danh từWiktionary
  3. Bộ phận của cơ thể có chức năng sinh đẻ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. bộ phận sinh dục.