Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Công nghệ sinh học.
-
Nhập môn sinh học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép