TanroDictionary Sổ từ

sinh hoạt

Việt
0

sinh hoạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát); Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát); Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).danh từWiktionary
  2. Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát).danh từWiktionary
  3. Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.động từWiktionary
  4. Họp để tiến hành những hoạt động tập thể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sinh hoạt vật chất và tinh thần.

  2. Tư liệu sinh hoạt.

  3. Sinh hoạt gia đình.

  4. Giá sinh hoạt.

  5. Sinh hoạt câu lạc bộ.