Nghĩa tiếng Việt
- Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).danh từWiktionary
- Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát).danh từWiktionary
- Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.động từWiktionary
- Họp để tiến hành những hoạt động tập thể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sinh hoạt vật chất và tinh thần.
-
Tư liệu sinh hoạt.
-
Sinh hoạt gia đình.
-
Giá sinh hoạt.
-
Sinh hoạt câu lạc bộ.