Nghĩa tiếng Việt
- Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.danh từWiktionary
- Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.danh từWiktionary
sinh lực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực; Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.