TanroDictionary Sổ từ

sinh lực

Việt
0

sinh lực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực; Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.danh từWiktionary
  2. Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.danh từWiktionary