Nghĩa tiếng Việt
- Lễ kỉ niệm ngày sinh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (Truyện Kiều)
-
Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (Nguyễn Khải)
sinh nhật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lễ kỉ niệm ngày sinh.
Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (Truyện Kiều)
Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (Nguyễn Khải)