Nghĩa tiếng Việt
- Sinh nở và phát triển ngày một nhiều.động từ
Tiếng Nhật
- 繁殖はんしょくsự sinh sản, sinh sôi
Ví dụ
-
Thời tiết nóng ẩm, sâu bọ sinh sôi rất nhanh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thời tiết nóng ẩm, sâu bọ sinh sôi rất nhanh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép