sinh sản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đẻ ra; Nảy nở ra.
Loài ruồi sinh sản rất nhanh.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm