Nghĩa tiếng Việt
- Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Làm đủ mọi nghề để sinh sống.
-
Hoàn cảnh sinh sống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Làm đủ mọi nghề để sinh sống.
Hoàn cảnh sinh sống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép