TanroDictionary Sổ từ

sinh thái

Việt
0

sinh thái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sinh thái biển.

  2. Du lịch sinh thái.

  3. Cân bằng sinh thái.