Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sinh thái biển.
-
Du lịch sinh thái.
-
Cân bằng sinh thái.
sinh thái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).
Sinh thái biển.
Du lịch sinh thái.
Cân bằng sinh thái.