Nghĩa tiếng Việt
- Thể sống (thường nói về con người)danh từWiktionary
Ví dụ
-
một sinh thể độc lập
-
tình yêu đến từ hai sinh thể khác giới
sinh thể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thể sống (thường nói về con người).
một sinh thể độc lập
tình yêu đến từ hai sinh thể khác giới