Nghĩa tiếng Việt
- Lúc còn sống.danh từ
Ví dụ
-
Sinh thời của một nhà văn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sinh thời của một nhà văn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép