TanroDictionary Sổ từ

sinh viên

Việt
0

sinh viên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Học sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải làm cho sinh viên, học sinh nắm được những kiến thức hiện đại nhất.

    (Phạm Văn Đồng)

  2. Sau khi đã tốt nghiệp tại trường đó thì được gọi là cựu sinh viên.