Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phải làm cho sinh viên, học sinh nắm được những kiến thức hiện đại nhất.
(Phạm Văn Đồng)
-
Sau khi đã tốt nghiệp tại trường đó thì được gọi là cựu sinh viên.