Nghĩa tiếng Việt
- Dần dần được hiểu ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truth finally sank in about her death when it was broadcast on TV.
/sˈɪŋk ˈɪn/
sink in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dần dần được hiểu ra.
The truth finally sank in about her death when it was broadcast on TV.