TanroDictionary Sổ từ

sinkhole

/ˈsɪŋkhəʊl/

Anh
0

sinkhole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chổ hấp thu; phễu tiêu nước; Hố sụt; chổ đất sụt; Hào nước bẩn, rãnh nước bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chổ hấp thu; phễu tiêu nước.danh từEN-VI Dict
  2. Hố sụt; chổ đất sụt.danh từEN-VI Dict
  3. Hào nước bẩn, rãnh nước bẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water drained quickly into the sinkhole.

  2. A sinkhole opened near the road.

  3. The old sinkhole smelled terrible.