TanroDictionary Sổ từ

sino-tibetan

/ˌsɑɪnoʊtəˈbɛtən/

Anh
0

sino-tibetan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hán - Tạng; Tiếng Hán - Tạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hán - Tạng.tính từEN-VI Dict
  2. Tiếng Hán - Tạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sino-tibetan result helped everyone.

  2. He can speak sing-tibetan at home.