Nghĩa tiếng Việt
- (Ngôn ngữ học) Liên quan đến âm đọc tiếng Trung trong tiếng Nhật, tiếng Triều Tiên và tiếng Việt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That word has a sing-xenic pronunciation.
/ˈsaɪnoʊˈzenɪk/
sino-xenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Ngôn ngữ học) Liên quan đến âm đọc tiếng Trung trong tiếng Nhật, tiếng Triều Tiên và tiếng Việt.
That word has a sing-xenic pronunciation.