Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa thân Trung Quốc, thuyết thân Trung Quốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sinophilism shaped his reading list.
/ˈsaɪnəˌfɪlɪst/
sinophilism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa thân Trung Quốc, thuyết thân Trung Quốc.
His sinophilism shaped his reading list.