Nghĩa tiếng Việt
- Được thiêu kết, được nung kết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal was sintered into a hard shape.
/ˈsɪntɜːd/
sintered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được thiêu kết, được nung kết.
The metal was sintered into a hard shape.