TanroDictionary Sổ từ

sinti

/ˈsɪnti/

Anh
0

sinti là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của Sinto; Số nhiều của Sinta.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của Sintodanh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều của Sintadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sinti traveled together by bus.

  2. The sinti worked in the garden all morning.