Nghĩa tiếng Việt
- Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.danh từEN-VI Dict
- Xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle).danh từEN-VI Dict
- Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông.động từEN-VI Dict
- Truyền qua xifông, chảy qua xifông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water moved through the siphon slowly.
-
The fish uses a siphon to breathe.
-
They siphon fuel into the tank.
-
The liquid will siphon into the cup.