Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của siphonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She siphoned fuel into a clean container.
/sˈaɪfənd/
siphoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của siphon.
She siphoned fuel into a clean container.