TanroDictionary Sổ từ

sippet

/ˈsɪpət/

Anh
0

sippet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫu bánh mì (để cho vào xúp); Mẫu bánh mì rán; Mẫu, miếng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu bánh mì (để cho vào xúp).danh từEN-VI Dict
  2. Mẫu bánh mì rán.danh từEN-VI Dict
  3. Mẫu, miếng nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put a sippet into the soup.

  2. He ate a sippet of fried bread.

  3. She cut a small sippet for the child.