TanroDictionary Sổ từ

sire

/ˈsaɪə(r)/

Anh
0

sire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đực giống; Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua); Cha, cha ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đực giống.danh từEN-VI Dict
  2. Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua).danh từEN-VI Dict
  3. Cha, cha ông.danh từEN-VI Dict
  4. Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young sire guarded the pasture.

  2. Sire, your guests are waiting outside.

  3. His sire taught him good manners.

  4. The stallion sired many strong foals.