TanroDictionary Sổ từ

siriasis

/ˌsɪriːˈɑːsɪs/

Anh
0

siriasis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự say nắng; Sự tắm nắng (để chữa bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự say nắng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tắm nắng (để chữa bệnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heat caused siriasis during lunch.

  2. The patient needed siriasis treatment.