TanroDictionary Sổ từ

sirkar

/ˈsɜːˌkɑːr/

Anh
0

sirkar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính phủ; Người đứng đầu chính phủ; Người quản gia, người quản lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính phủ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đứng đầu chính phủ.danh từEN-VI Dict
  3. Người quản gia, người quản lý.danh từEN-VI Dict
  4. Nhân viên kế toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sirkar announced new tax rules today.

  2. The sirkar met to discuss next year's budget.

  3. The sirkar kept the house in good order.

  4. The sirkar checked the accounts carefully each night.