Nghĩa tiếng Việt
- Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the sirloin yesterday.
/ˈsɜːˌlɔɪn/
sirloin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).
She saw the sirloin yesterday.