TanroDictionary Sổ từ

sirocco

/sɪˈrɒkəʊ/

Anh
0

sirocco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió xirôcô (thổi từ sa mạc Xa-ha-ra); Gió ấm mang mưa (về mùa đông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió xirôcô (thổi từ sa mạc Xa-ha-ra).danh từEN-VI Dict
  2. Gió ấm mang mưa (về mùa đông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dry sirocco blew across the town.

  2. The winter sirocco brought warm rain.