Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với xi-rô; ngọt như xi-rô; đặc sánh như xi-rôtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dessert tasted sirupy and sweet.
/ˈsaɪrəpi/
sirupy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như xi-rô; ngọt như xi-rô; đặc sánh như xi-rô.
The dessert tasted sirupy and sweet.