TanroDictionary Sổ từ

sisal

/ˈsaɪsl/

Anh
0

sisal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây xizan (thuộc loại thùa); Sợi xizan (lấy ở lá cây xizan, dùng bệnh thừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xizan (thuộc loại thùa).danh từEN-VI Dict
  2. Sợi xizan (lấy ở lá cây xizan, dùng bệnh thừng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They planted sisal beside the path.

  2. The bag was made from sisal.