Nghĩa tiếng Việt
- Cây xizan (thuộc loại thùa).danh từEN-VI Dict
- Sợi xizan (lấy ở lá cây xizan, dùng bệnh thừng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They planted sisal beside the path.
-
The bag was made from sisal.
/ˈsaɪsl/
sisal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây xizan (thuộc loại thùa); Sợi xizan (lấy ở lá cây xizan, dùng bệnh thừng).
They planted sisal beside the path.
The bag was made from sisal.